Kanji
豌
kanji character
đậu Hà Lan
豌 kanji-豌 đậu Hà Lan
豌
Ý nghĩa
đậu Hà Lan
Cách đọc
On'yomi
- えん どう đậu Hà Lan
- さや えん どう đậu Hà Lan ăn cả vỏ
- えん どうまめ đậu Hà Lan
- わん
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
豌 豆 đậu Hà Lan -
豌 豆 豆 đậu Hà Lan, đậu xanh, đậu hạt -
莢 豌 豆 đậu Hà Lan ăn cả vỏ, đậu tuyết -
青 豌 豆 đậu Hà Lan xanh - さや
豌 豆 đậu Hà Lan ăn cả vỏ, đậu tuyết -
烏 の豌 豆 đậu tằm thường, cỏ đậu tằm -
烏 野 豌 豆 đậu tằm thường, cỏ đậu tằm -
麝 香 豌 豆 Hoa đậu thơm -
矢 筈 豌 豆 đậu tằm thường, cỏ đậu tằm - スナップ
豌 豆 đậu Hà Lan giòn, đậu Hà Lan ngọt, đậu ngọt - スナック
豌 豆 đậu Hà Lan giòn, đậu Hà Lan ngọt, đậu Hà Lan đường