Kanji
詣
kanji character
viếng chùa
đến nơi
đạt được
詣 kanji-詣 viếng chùa, đến nơi, đạt được
詣
Ý nghĩa
viếng chùa đến nơi và đạt được
Cách đọc
Kun'yomi
- けいする
- まいる
- いたる
- もうでる
On'yomi
- さん けい viếng chùa hoặc đền thờ
- ぞう けい kiến thức sâu rộng
- ぶっ けい hành động viếng thăm đền thờ Thần đạo hoặc chùa Phật giáo
- げい
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
初 詣 lễ chùa đầu năm mới -
初 詣 でlễ chùa đầu năm mới -
詣 るđi, đến, gọi điện... -
参 詣 viếng chùa hoặc đền thờ, thờ cúng, hành hương -
造 詣 kiến thức sâu rộng, thành tựu học thuật, học vấn uyên bác -
詣 でcuộc hành hương, chuyến viếng thăm -
詣 りviếng thăm (địa điểm tôn giáo, ví dụ: đền, chùa... -
詣 でるhành hương -
神 詣 viếng đền thần -
物 詣 hành động viếng thăm đền thờ Thần đạo hoặc chùa Phật giáo -
仏 詣 hành động viếng thăm đền thờ Thần đạo hoặc chùa Phật giáo -
詣 り墓 mộ thăm viếng, mộ tưởng niệm trong hệ thống hai mộ -
恵 方 詣 lễ chùa đầu năm hướng cát lợi -
熊 野 詣 cuộc hành hương đến ba đền thờ Kumano chính -
神 詣 でviếng đền thần -
物 詣 でviếng chùa -
宮 詣 でviếng đền thờ -
参 詣 人 người hành hương, tín đồ, khách viếng thăm (đền... -
参 詣 者 người hành hương, tín đồ, khách viếng chùa hoặc đền -
参 詣 道 con đường hành hương, tuyến đường hành hương -
熊 野 参 詣 cuộc hành hương đến ba đền thờ Kumano chính -
恵 方 詣 りlễ chùa đầu năm hướng cát lợi -
造 詣 深 いcó học vấn uyên thâm, thông thạo, am hiểu sâu sắc... -
熊 野 詣 でcuộc hành hương đến ba đền thờ Kumano chính -
造 詣 が深 いthông thạo, am hiểu sâu sắc, có trình độ cao