Kanji
裟
kanji character
áo cà sa
裟 kanji-裟 áo cà sa
裟
Ý nghĩa
áo cà sa
Cách đọc
On'yomi
- おおげ さ phóng đại
- け さ cà sa
- け さ がけ mặc áo cà sa
- しゃ
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
大 袈 裟 phóng đại, thổi phồng, cường điệu... -
袈 裟 cà sa, áo cà sa của nhà sư, mặc áo theo kiểu cà sa (tức khoác qua một vai) -
輪 袈 裟 áo cà sa hình vòng -
結 袈 裟 dây đeo ba sợi trang trí bằng quả bông (dùng cho hành giả Shugendō) -
袈 裟 懸 mặc áo cà sa, khoác áo kiểu cà sa (vắt qua một vai), chém xiên từ vai -
袈 裟 固 thế khóa khăn (trong judo) -
袈 裟 懸 けmặc áo cà sa, khoác áo kiểu cà sa (vắt qua một vai), chém xiên từ vai -
袈 裟 斬 りchém chéo từ vai xuống bằng kiếm -
袈 裟 切 りchém chéo từ vai xuống bằng kiếm -
袈 裟 固 めthế khóa khăn (trong judo) -
大 袈 裟 にするthổi phồng -
大 袈 裟 に言 うnói quá lên, cường điệu hóa -
坊 主 憎 けりゃ袈 裟 まで憎 いGhét ai ghét cả đường đi lối về, Ghét của nào trời trao của ấy