Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
蠑
kanji character
salamander
ốc xà cừ
蠑
蠑
kanji-蠑
salamander, ốc xà cừ
蠑
Ý nghĩa
salamander
và
ốc xà cừ
salamander, ốc xà cừ
Cách đọc
On'yomi
えい
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/20
Phân tích thành phần
蠑
salamander, ốc xà cừ
エイ
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
榮
thịnh vượng, vinh quang, vinh dự...
さか.える, は.える, エイ
𤇾
炏
火
lửa
ひ, -び, カ
火
lửa
ひ, -び, カ
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
Từ phổ biến
蠑
いも
螈
り
kỳ giông (đặc biệt là loài kỳ giông bụng lửa Nhật Bản, Cynops pyrrhogaster)
蠑
さざ
螺
え
ốc xà cừ (loài động vật thân mềm thuộc họ Turbinidae, đặc biệt là loài Turbo cornutus)
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.