Kanji
蝸
kanji character
ốc sên
蝸 kanji-蝸 ốc sên
蝸
Ý nghĩa
ốc sên
Cách đọc
Kun'yomi
- かたつむり
On'yomi
- か かく râu mắt (của ốc sên)
- か ろ ngôi nhà nhỏ
- か ぎゅうかく ốc tai
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蝸 牛 ốc sên -
蝸 角 râu mắt (của ốc sên), nơi chật hẹp, không gian chật chội -
蝸 廬 ngôi nhà nhỏ, tổ ấm khiêm tốn của tôi, vỏ ốc -
蝸 牛 殻 ốc tai -
蝸 牛 管 ống ốc tai -
蝸 牛 角 上 cuộc tranh chấp vụn vặt, xung đột giữa các nước nhỏ -
蝸 牛 神 経 dây thần kinh ốc tai -
蝸 角 の争 いcãi nhau vì chuyện nhỏ nhặt, làm to chuyện -
蝸 牛 角 上 の争 いcãi nhau vì chuyện nhỏ nhặt, làm to chuyện bé xé ra to -
前 庭 蝸 牛 神 経 dây thần kinh tiền đình ốc tai -
三 条 蝸 牛 Ốc sên ba sọc (loài ốc sên cạn Euhadra peliomphala)