Kanji
蜒
kanji character
quanh co
ngoằn ngoèo
蜒 kanji-蜒 quanh co, ngoằn ngoèo
蜒
Ý nghĩa
quanh co và ngoằn ngoèo
Cách đọc
On'yomi
- えん えん vô tận
- えん えん vô tận
- えん えん ちょうだ dài ngoẵng và quanh co (hàng người, đoàn xe, v.v.)
- たん
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蜻 蜒 con chuồn chuồn -
蜒 々vô tận, liên tục, dài dòng... -
蜿 蜒 vô tận, liên tục, dài dòng... -
蚰 蜒 rết nhà, kẻ đáng khinh, kẻ hôi hám... -
蜒 々長 蛇 dài ngoẵng và quanh co (hàng người, đoàn xe, v.v.) -
蜒 蜒 長 蛇 dài ngoẵng và quanh co (hàng người, đoàn xe, v.v.) -
蚰 蜒 眉 lông mày rậm -
蜿 蜒 長 蛇 dài ngoẵng và quanh co (hàng người, đoàn xe, v.v.) -
蚰 蜒 羊 歯 Dương xỉ sồi Nhật Bản