Kanji

Ý nghĩa

con trai

Cách đọc

Kun'yomi

  • はまぐり nghêu
  • どぶがい

On'yomi

  • いつ ぼう chim dẽ và con trai
  • いつ ぼう のあらそい cuộc tranh giành mà cả hai đều thua thiệt (chỉ có bên thứ ba hưởng lợi)
  • ほう
  • びょう

Luyện viết


Nét: 1/10

Mục liên quan

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.