Kanji
虱
kanji character
chấy
rận
虱 kanji-虱 chấy, rận
虱
Ý nghĩa
chấy và rận
Cách đọc
Kun'yomi
- しらみ chấy
- しらみ ばえ ruồi rận (loài ruồi thuộc họ Hippoboscidae)
- しらみ つぶし cuộc lùng sục kỹ lưỡng
On'yomi
- しつ
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
虱 chấy, rận -
虱 蠅 ruồi rận (loài ruồi thuộc họ Hippoboscidae) -
虱 蝿 ruồi rận (loài ruồi thuộc họ Hippoboscidae) -
人 虱 chấy người (loài Pediculus humanus ký sinh trên người), chấy thân (chấy ký sinh trên cơ thể), chấy thân (nhiều con)... -
頭 虱 chấy, chấy trên đầu -
虱 潰 しcuộc lùng sục kỹ lưỡng, cuộc tìm kiếm tỉ mỉ, cuộc khám xét toàn diện... -
毛 虱 rận mu, rận cua, rận bẹn... -
羽 虱 rận cắn, rận nhai -
床 虱 rệp giường, bọ chét giường -
衣 虱 chấy thân, chấy người -
木 虱 rầy mềm, bọ chét cây, rầy nhảy -
虱 だらけbẩn thỉu, đầy chấy rận, nhiễm chấy -
藪 虱 rau mùi tây dại Nhật Bản, rau mùi tây hàng rào Nhật Bản, rau mùi tây thẳng đứng -
魚 虱 rận cá Nhật Bản -
虱 目 魚 cá măng -
虱 潰 しにtừng cái một, triệt để, kỹ lưỡng... -
着 物 虱 chấy thân, chấy người -
桑 木 虱 rầy dâu tằm