Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
蘗
kanji character
gốc cây
chồi non
蘗
蘗
kanji-蘗
gốc cây, chồi non
蘗
Ý nghĩa
gốc cây
và
chồi non
gốc cây, chồi non
Cách đọc
Kun'yomi
きはだ
きわだ
On'yomi
はく
びゃく
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/20
Phân tích thành phần
蘗
gốc cây, chồi non
きはだ, きわだ, ハク
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
檗
cây bần Trung Quốc
きはだ, きわだ, ハク
辟
sai, trừng phạt, tội phạm...
きみ, ひら.く, ヘキ
𡰪
尸
thi thể, hài cốt, bộ thủ kỳ (số 44)
かたしろ, シ
口
miệng
くち, コウ, ク
辛
cay, đắng, nóng...
から.い, つら.い, シン
立
đứng dậy, mọc lên, thành lập...
た.つ, -た.つ, リツ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
十
mười
とお, と, ジュウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
Từ phổ biến
黄
き
蘗
はだ
Cây bần chua Amur
小
め
蘗
ぎ
cây hoàng liên gai Nhật Bản
黄
き
蘗
はだ
色
いろ
màu vàng tươi (màu của vỏ cây hoàng bá)
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.