Kanji
薮
kanji character
bụi rậm
bụi cây
bụi rậm nhỏ
lùm cây
薮 kanji-薮 bụi rậm, bụi cây, bụi rậm nhỏ, lùm cây
薮
Ý nghĩa
bụi rậm bụi cây bụi rậm nhỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- やぶ bụi rậm
- やぶ へび tự rước họa vào thân
- やぶ か Muỗi vằn
On'yomi
- そう たく vùng đất ngập nước có thực vật phong phú
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
薮 bụi rậm, bụi cây, rừng cây nhỏ... -
薮 蛇 tự rước họa vào thân, tự chuốc lấy rắc rối -
薮 蚊 Muỗi vằn, Muỗi Aedes -
薮 そばmì kiều mạch xanh, mì soba xanh làm từ bột kiều mạch xay cùng vỏ trấu hạt kiều mạch xanh -
薮 沢 vùng đất ngập nước có thực vật phong phú, nơi tập trung nhiều thứ -
薮 蔭 bụi rậm -
薮 椿 sơn trà dại, sơn trà thường -
竹 薮 rừng tre -
薮 睨 みlé mắt, mắt lé, cái nhìn sai lầm -
薮 にらみlé mắt, mắt lé, cái nhìn sai lầm -
薮 の中 bí ẩn (do lời khai mâu thuẫn), không rõ ràng, trong lùm cây -
薮 入 りngày nghỉ của người giúp việc vào ngày 16 tháng Giêng và tháng Bảy -
草 薮 bụi rậm, bụi cây, đám cây bụi -
笹 薮 bụi trúc -
薮 医 者 bác sĩ vụng về, bác sĩ tồi, bác sĩ kém cỏi... -
薮 柑 子 cây lá liễu -
薮 蕎 麦 mì kiều mạch xanh, mì soba xanh làm từ bột kiều mạch xay cùng vỏ trấu hạt kiều mạch xanh -
薮 茗 荷 cây bạc hà Nhật Bản -
薮 野 兎 thỏ rừng châu Âu, thỏ nâu -
薮 枯 らしcây dây leo Cayratia japonica -
薮 ワラビーchuột túi nhỏ, thú có túi nhỏ -
薮 蛇 になるtự chuốc lấy việc vào thân, chọc tổ ong bầu, nói hớ -
薮 蛇 に成 るtự chuốc lấy việc vào thân, chọc tổ ong bầu, nói hớ -
姫 薮 蘭 cây lan bụi nhỏ Liriope (thực vật có hoa thuộc họ Măng tây) -
薮 をつついて蛇 を出 すtự chuốc họa vào thân, tự rước họa vào mình -
八 幡 の薮 知 らずRừng trúc Yawata (khu rừng trúc ở Chiba; theo truyền thuyết dân gian, không thể tìm đường ra), bụi rậm không thể thoát ra... -
八 幡 の薮 不 知 Rừng trúc Yawata (khu rừng trúc ở Chiba; theo truyền thuyết dân gian, không thể tìm đường ra), bụi rậm không thể thoát ra...