Kanji
致
kanji character
làm
gửi
chuyển tiếp
gây ra
vận dụng
gánh chịu
tham gia
致 kanji-致 làm, gửi, chuyển tiếp, gây ra, vận dụng, gánh chịu, tham gia
致
Ý nghĩa
làm gửi chuyển tiếp
Cách đọc
Kun'yomi
- いたす
On'yomi
- いっ ち sự đồng ý
- が ち nghệ thuật tinh tế
- ち めいてき chí mạng
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
雅 致 nghệ thuật tinh tế, thẩm mỹ cao, sự thanh lịch... -
致 すlàm - どう
致 しましてkhông có gì, đừng khách sáo, không sao đâu... -
致 命 的 chí mạng, gây chết người -
招 致 lời mời, trát đòi, sự đăng cai... -
誘 致 sự thu hút, sự quyến rũ, lời mời -
如 何 致 しましてkhông có gì, đừng khách sáo, không sao đâu... -
致 死 gây chết người, chí mạng -
合 致 sự đồng ý, sự nhất trí, sự phù hợp... -
拉 致 bắt giữ, cuốn đi, bắt cóc -
致 命 傷 vết thương chí mạng -
致 し方 cách thức, phương pháp, phương tiện... -
筆 致 nét bút, lối viết, phong cách văn chương -
致 死 量 liều gây chết người -
致 命 chí mạng -
送 致 gửi đi, chuyển tiếp -
過 失 致 死 tội giết người do vô ý, tội giết người do bất cẩn, tội giết người do sơ suất -
極 致 đỉnh cao, tột đỉnh, cao điểm... -
拉 致 問 題 vấn đề bắt cóc (đặc biệt chỉ vụ công dân Nhật Bản bị Triều Tiên bắt cóc) - お
願 い致 しますxin vui lòng -
御 願 い致 しますxin vui lòng -
宜 しくお願 い致 しますxin nhớ giúp tôi, xin giúp đỡ tôi, xin đối xử tốt với tôi... -
致 仕 từ chức, bảy mươi tuổi -
致 事 từ chức, bảy mươi tuổi -
致 傷 gây thương tích (mang tính hình sự) -
致 彊 sức mạnh vô song, kẻ mạnh nhất, sức mạnh tối thượng -
引 致 bắt giữ, giam giữ -
召 致 triệu tập -
馴 致 thuần hóa, làm quen dần, dẫn dắt -
風 致 phong cách, sự thanh lịch, cảnh đẹp