Kanji
腕
kanji character
cánh tay
khả năng
tài năng
腕 kanji-腕 cánh tay, khả năng, tài năng
腕
Ý nghĩa
cánh tay khả năng và tài năng
Cách đọc
Kun'yomi
- うで どけい đồng hồ đeo tay
- うで まえ khả năng
- みぎ うで cánh tay phải
On'yomi
- わん ぱく nghịch ngợm
- わん りょく sức mạnh cánh tay
- しゅ わん khả năng
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
腕 cánh tay, khả năng, kỹ năng... -
腕 白 nghịch ngợm, tinh nghịch, bướng bỉnh -
腕 時 計 đồng hồ đeo tay, đồng hồ -
腕 前 khả năng, kỹ năng, năng lực -
腕 まえkhả năng, kỹ năng, năng lực -
腕 力 sức mạnh cánh tay, sức mạnh thể chất, sức mạnh cơ bắp... -
手 腕 khả năng, năng lực, kỹ năng -
左 腕 cánh tay trái, tay ném trái (trong bóng chày) -
右 腕 cánh tay phải, cánh tay phải (người hỗ trợ đắc lực), tay phải... -
両 腕 cả hai tay -
鉄 腕 cánh tay mạnh mẽ -
敏 腕 năng lực, khả năng, năng lực chuyên môn... -
腕 章 băng tay, băng đeo tay, phù hiệu cánh tay -
腕 組 khoanh tay -
片 腕 một cánh tay, cánh tay phải, người hỗ trợ đắc lực -
腕 組 みkhoanh tay -
細 腕 cánh tay mảnh khảnh, cánh tay thon nhỏ, phương tiện hạn hẹp... -
腕 立 伏 せchống đẩy, hít đất -
腕 立 てふせchống đẩy, hít đất -
腕 立 て伏 せchống đẩy, hít đất -
腕 試 thử sức -
腕 ききcó tay nghề cao, giỏi giang, rất có năng lực... -
腕 立 chống đẩy -
腕 輪 vòng tay, lắc tay -
腕 環 vòng tay, lắc tay -
腕 首 cổ tay -
腕 木 cánh tay đòn, giá đỡ, lưỡi dao... -
腕 ずくlực lượng chính, sức mạnh cơ bắp, hành động cưỡng chế -
腕 づくlực lượng chính, sức mạnh cơ bắp, hành động cưỡng chế -
腕 尽 lực lượng chính, sức mạnh cơ bắp, hành động cưỡng chế