Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
肭
kanji character
trăng non
肭
肭
kanji-肭
trăng non
肭
Ý nghĩa
trăng non
trăng non
Cách đọc
On'yomi
とつ
じく
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
肭
trăng non
トツ, ジク
⺼
⺆
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
内
bên trong, trong, giữa...
うち, ナイ, ダイ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
人
người
ひと, -り, ジン
Từ phổ biến
膃
おっ
肭
と
hải cẩu lông (đặc biệt là hải cẩu lông phương bắc, Callorhinus ursinus), hải cẩu lông Alaska
膃
おっ
肭
と
臍
せい
hải cẩu lông (đặc biệt là hải cẩu lông phương bắc, Callorhinus ursinus), hải cẩu lông Alaska
膃
おっ
肭
と
獣
せい
hải cẩu lông (đặc biệt là hải cẩu lông phương bắc, Callorhinus ursinus), hải cẩu lông Alaska
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.