Kanji
縞
kanji character
sọc
縞 kanji-縞 sọc
縞
Ý nghĩa
sọc
Cách đọc
Kun'yomi
- しま sọc
- しま しま có sọc
- しま へび Rắn bốn sọc Nhật Bản
- しろぎぬ
On'yomi
- すい こう vệt nước khô (ví dụ: trên bát đĩa sau khi rửa)
- きょうどのすえろ こう にいるあたわず ngay cả kẻ mạnh cũng có lúc suy yếu
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
縞 sọc, vạch, vệt... -
縞 々có sọc, sọc -
縞 蛇 Rắn bốn sọc Nhật Bản, Rắn sọc Nhật Bản -
縞 馬 ngựa vằn -
縞 物 vải sọc -
縞 柄 hoa văn sọc -
縞 蠅 ruồi lauxaniid (bất kỳ loài ruồi nào thuộc họ Lauxaniidae), ruồi nhặng (bất kỳ loài ruồi nào thuộc họ Sarcophagidae) -
縞 蝿 ruồi lauxaniid (bất kỳ loài ruồi nào thuộc họ Lauxaniidae), ruồi nhặng (bất kỳ loài ruồi nào thuộc họ Sarcophagidae) -
縞 鰺 cá khế vằn, cá khế trắng -
縞 鯵 cá khế vằn, cá khế trắng -
縞 味 mòng két mày trắng -
縞 剥 cá bác sĩ sọc tù nhân, cá đao sọc tù nhân, cá manini -
縞 剝 cá bác sĩ sọc tù nhân, cá đao sọc tù nhân, cá manini -
縞 鰹 Cá chim Nhật Bản -
縞 縞 có sọc, sọc -
縞 パンquần lót sọc -
横 縞 sọc ngang, vạch ngang -
縦 縞 sọc dọc, vải sọc dọc -
竪 縞 sọc dọc, vải sọc dọc -
立 縞 sọc dọc, vải sọc dọc -
棒 縞 sọc dọc -
水 縞 vệt nước khô (ví dụ: trên bát đĩa sau khi rửa) -
盲 縞 vải bông xanh trơn -
細 縞 sọc nhỏ (ví dụ: bộ vest) -
縞 栗 鼠 sóc chuột sọc (đặc biệt chỉ loài sóc chuột Siberia, Tamias sibiricus) -
縞 模 様 hoa văn sọc -
縞 瑪 瑙 mã não vân -
縞 織 物 dệt sọc -
縞 秧 鶏 Gà nước ngực vàng Swinhoe -
縞 蚯 蚓 giun đỏ