Kanji
篇
kanji character
tập
chương
sách
biên tập
tuyển tập
篇 kanji-篇 tập, chương, sách, biên tập, tuyển tập
篇
Ý nghĩa
tập chương sách
Cách đọc
On'yomi
- へん biên soạn (văn bản)
- ちょう へん dài (ví dụ: tiểu thuyết, phim)
- ぞく へん phần tiếp theo
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
篇 biên soạn (văn bản), biên tập, tập (sách)... -
長 篇 dài (ví dụ: tiểu thuyết, phim) -
短 篇 ngắn (ví dụ: truyện ngắn, phim ngắn) -
続 篇 phần tiếp theo, hậu truyện -
全 篇 toàn bộ cuốn sách, tập phim đầy đủ -
後 篇 phần sau (của sách, v.v.), phần tiếp theo... -
前 篇 phần đầu, tập đầu, phần tiền truyện -
予 告 篇 đoạn giới thiệu phim, bản xem trước -
篇 章 quyển và chương, sự soạn thảo, sự viết lách -
詩 篇 tập thơ, Thánh Vịnh (sách trong Kinh Thánh) -
正 篇 phần chính (của sách), phần quan trọng, văn bản gốc (so với các phần tiếp theo)... -
佳 篇 bài thơ xuất sắc -
中 篇 phần giữa (trong ba phần), tập hai, phần trung tâm... -
巨 篇 tác phẩm quy mô cực lớn, kiệt tác đồ sộ, phim dài tập... -
雄 篇 kiệt tác -
掌 篇 truyện ngắn rất ngắn, truyện cực ngắn, truyện ngắn gọn -
小 篇 truyện ngắn rất ngắn, truyện cực ngắn, truyện ngắn gọn -
本 篇 cốt truyện chính, phần chính của câu chuyện, nội dung chính... -
玉 篇 Yupian (từ điển cổ Trung Quốc) -
初 篇 tập một, quyển đầu tiên -
新 篇 ấn bản mới, tuyển tập mới, tổ chức mới... -
上 篇 tập một -
下 篇 tập hai (trong bộ hai tập), tập ba (trong bộ ba tập) -
遺 篇 tác phẩm để lại sau khi qua đời -
単 語 篇 bảng từ vựng, từ vựng -
倭 玉 篇 Wagokuhen (từ điển chữ Hán Nhật Bản xuất bản khoảng năm 1489) -
短 篇 小 説 truyện ngắn -
掌 篇 小 説 truyện ngắn rất ngắn -
長 篇 小 説 tiểu thuyết dài, tiểu thuyết trường thiên -
中 篇 小 説 tiểu thuyết ngắn, truyện vừa