Kanji
箍
kanji character
vòng đai thùng gỗ
箍 kanji-箍 vòng đai thùng gỗ
箍
Ý nghĩa
vòng đai thùng gỗ
Cách đọc
Kun'yomi
- たが vòng đai (của thùng, xô, v.v.)
- たが がゆるむ suy yếu (ý chí, đoàn kết, v.v.)
- たが をはずす thả lỏng
On'yomi
- きん こ じ vòng kim cô được Quan Âm trao cho Đường Tăng để khống chế Tôn Ngộ Không (trong Tây Du Ký)
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
箍 vòng đai (của thùng, xô, v.v.)... -
箍 が緩 むsuy yếu (ý chí, đoàn kết, v.v.)... -
箍 を外 すthả lỏng, hành động tự do không kiềm chế, vứt bỏ mọi rào cản... -
箍 を締 めるtự kỷ luật bản thân, sắp xếp lại bản thân, tự động viên bản thân -
箍 を嵌 めるquàng vòng, lắp vòng đai, buộc thùng bằng vòng sắt -
箍 が外 れるtrở nên buông thả và quá đà, mất hết kiềm chế, mất căng thẳng và trở nên thư giãn... -
理 性 の箍 ranh giới của lý trí, giới hạn của lẽ thường -
緊 箍 児 vòng kim cô được Quan Âm trao cho Đường Tăng để khống chế Tôn Ngộ Không (trong Tây Du Ký)