Kanji
瞳
kanji character
con ngươi
瞳 kanji-瞳 con ngươi
瞳
Ý nghĩa
con ngươi
Cách đọc
Kun'yomi
- ひとみ con ngươi
- ひとみ をこらす căng mắt nhìn
- きみの ひとみ にかんぱい chúc sức khỏe em, cô gái
On'yomi
- どう こう con ngươi
- どう し con ngươi
- さん どう giãn đồng tử
- とう
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
瞳 con ngươi, đôi mắt -
瞳 孔 con ngươi -
瞳 子 con ngươi -
散 瞳 giãn đồng tử -
縮 瞳 co đồng tử, thu nhỏ đồng tử -
瞳 を凝 らすcăng mắt nhìn, nhìn chăm chú -
瞳 孔 散 大 giãn đồng tử, chứng giãn đồng tử -
瞳 孔 縮 小 co đồng tử, chứng co đồng tử -
瞳 孔 反 射 phản xạ đồng tử -
散 瞳 薬 thuốc giãn đồng tử, thuốc làm giãn đồng tử -
瞳 孔 括 約 筋 cơ vòng đồng tử, cơ thắt đồng tử -
白 色 瞳 孔 đồng tử trắng, mắt mèo trắng, mắt mèo mù -
君 の瞳 に乾 杯 chúc sức khỏe em, cô gái, nâng ly vì đôi mắt em