Kanji
瞋
kanji character
tức giận
瞋 kanji-瞋 tức giận
瞋
Ý nghĩa
tức giận
Cách đọc
Kun'yomi
- いかる
- いからす
On'yomi
- しん sân hận (ác ý, ác cảm)
- しん い sân hận (tâm lý học Phật giáo, chỉ sự oán ghét, ác cảm)
- む しん không giận dữ
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
瞋 sân hận (ác ý, ác cảm) -
瞋 るtức giận, nổi giận, mất bình tĩnh... -
瞋 恚 sân hận (tâm lý học Phật giáo, chỉ sự oán ghét, ác cảm)... -
無 瞋 không giận dữ, không thù hận, không thù địch -
瞋 恚 の炎 sự căm ghét dữ dội (như ngọn lửa bùng cháy), ngọn lửa của cơn thịnh nộ -
貪 瞋 痴 ba phiền não làm ô nhiễm tâm con người (tham, sân, si) -
貪 瞋 癡 ba phiền não làm ô nhiễm tâm con người (tham, sân, si)