Kanji
眇
kanji character
sự nhỏ bé
tật lé mắt
眇 kanji-眇 sự nhỏ bé, tật lé mắt
眇
Ý nghĩa
sự nhỏ bé và tật lé mắt
Cách đọc
Kun'yomi
- びょうたる
- すがめ
On'yomi
- びょう びょう nhỏ nhặt
- びょう びょう nhỏ nhặt
- びょう たる nhỏ bé
- みょう
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
眇 mắt lé, mắt lác, chứng lác mắt -
眇 々nhỏ nhặt, không đáng kể -
眇 めるnhíu mắt, nheo mắt -
眇 眇 nhỏ nhặt, không đáng kể -
眇 たるnhỏ bé, tí hon, nhỏ xíu... -
縹 眇 vô biên, mênh mông, vô hạn... -
瞟 眇 vô biên, mênh mông, vô hạn... - ためつ
眇 めつ(nhìn) kỹ lưỡng, (xem xét) cẩn thận, (quan sát) tỉ mỉ -
矯 めつ眇 めつ(nhìn) kỹ lưỡng, (xem xét) cẩn thận, (quan sát) tỉ mỉ