Kanji
盪
kanji character
tan chảy
say mê
bị cuốn hút
盪 kanji-盪 tan chảy, say mê, bị cuốn hút
盪
Ý nghĩa
tan chảy say mê và bị cuốn hút
Cách đọc
Kun'yomi
- とろかす
- あらう
- うごく
On'yomi
- そう とう dọn dẹp tàn quân địch
- とう とう rộng lớn
- とう じん phung phí
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
掃 盪 dọn dẹp tàn quân địch, quét sạch đối thủ, thanh toán tàn dư -
盪 々rộng lớn, yên tĩnh -
盪 すlàm tan chảy (thép, v.v.), làm hóa lỏng... -
盪 けるtan chảy (và trở nên mềm hoặc lỏng), bị mê hoặc (bởi), bị quyến rũ... -
盪 尽 phung phí -
盪 盪 rộng lớn, yên tĩnh -
盪 かすlàm tan chảy (thép, v.v.), làm hóa lỏng... -
震 盪 cú sốc, sự rung chuyển, chấn động -
振 盪 cú sốc, sự rung chuyển, chấn động -
脳 震 盪 chấn động não -
脳 振 盪 chấn động não -
眼 球 振 盪 rung giật nhãn cầu (chuyển động mắt nhanh không tự chủ)