Kanji
疣
kanji character
mụn cóc
疣 kanji-疣 mụn cóc
疣
Ý nghĩa
mụn cóc
Cách đọc
Kun'yomi
- いぼ いぼ mụn cóc
- いぼ mụn cóc
- いぼ あし chân giả
On'yomi
- ゆ
- ゆう ぜい mụn cóc
- そくてい ゆう ぜい mụn cóc ở lòng bàn chân
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
疣 mụn cóc -
疣 々mụn cóc, nốt sần giống mụn cóc -
疣 足 chân giả -
疣 痔 trĩ, bệnh trĩ -
疣 猪 lợn lòi -
疣 蛙 cóc có da sần sùi (đặc biệt chỉ cóc Nhật Bản hoặc ếch nhăn) -
疣 疣 mụn cóc, nốt sần giống mụn cóc -
疣 贅 mụn cóc, hột cơm -
疣 鯛 Cá bơn Nhật Bản, Hạt dưa -
疣 取 cây nguyệt quế Nhật, cây nguyệt quế Nhật Bản -
疣 螺 Ốc đá gai -
汗 疣 rôm sảy, phát ban do nóng, mụn nhiệt -
寒 疣 nổi da gà, sởn gai ốc -
糸 疣 ống nhả tơ (của nhện) -
水 疣 mụn cóc nước, mụn cơm nước, nhiễm trùng da do virus -
疣 辛 螺 Ốc đá gai -
疣 海 蜷 Ốc biển cát nhỏ Batillaria zonalis -
疣 鼻 猿 khỉ mũi hếch (đặc biệt là khỉ mũi hếch vàng, Rhinopithecus roxellana) -
疣 井 守 Kỳ giông cóc Anderson, Kỳ giông Anderson, Kỳ giông gai Ryukyu... -
疣 浮 草 bèo tấm phồng, bèo tấm sưng, bèo tấm béo -
疣 雁 木 鱝 cá đuối gai lưng (Raja clavata), cá đuối gai -
疣 雁 木 鱏 cá đuối gai lưng (Raja clavata), cá đuối gai -
疣 雁 木 エイcá đuối gai lưng (Raja clavata), cá đuối gai -
疣 雁 木 えいcá đuối gai lưng (Raja clavata), cá đuối gai -
足 底 疣 贅 mụn cóc ở lòng bàn chân