Kanji

疏

Ý nghĩa

xuyên qua ghi chú bình luận

Cách đọc

Kun'yomi

  • あらい
  • うとい
  • うとむ
  • とおる
  • とおす
  • まばら

On'yomi

  • そ がい sự xa lánh
  • そ つう sự hiểu nhau
  • そ lời bình chi tiết
  • しょ

Luyện viết


Nét: 1/12
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠