Kanji
疏
kanji character
xuyên qua
ghi chú
bình luận
xa cách
thưa thớt
bỏ bê
thấu suốt
疏 kanji-疏 xuyên qua, ghi chú, bình luận, xa cách, thưa thớt, bỏ bê, thấu suốt
疏
Ý nghĩa
xuyên qua ghi chú bình luận
Cách đọc
Kun'yomi
- あらい
- うとい
- うとむ
- とおる
- とおす
- まばら
On'yomi
- そ がい sự xa lánh
- そ つう sự hiểu nhau
- そ lời bình chi tiết
- しょ
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
疏 らthưa thớt, loãng, rải rác... -
疏 外 sự xa lánh, sự xa cách, sự bỏ rơi... -
疏 通 sự hiểu nhau, sự giao tiếp, sự thông suốt -
疏 lời bình chi tiết, lời giải thích, chú thích... -
疏 水 kênh đào, hệ thống thoát nước, kỵ nước -
疏 注 ghi chú, bình luận, nhận xét... -
疏 註 ghi chú, bình luận, nhận xét... -
疏 雨 mưa phùn, mưa rải rác -
疏 食 bữa ăn đạm bạc, bữa cơm thanh đạm -
上 疏 tấu trình lên hoàng đế -
弁 疏 lời bào chữa, lời biện hộ, lời bảo vệ... -
辯 疏 lời bào chữa, lời biện hộ, lời bảo vệ... -
注 疏 chú giải chi tiết, ghi chú, bình luận -
註 疏 chú giải chi tiết, ghi chú, bình luận -
意 思 の疏 通 giao tiếp hai chiều, hiểu nhau -
意 志 の疏 通 giao tiếp hai chiều, hiểu nhau