Kanji
畠
kanji character
cánh đồng
nông trại
khu vườn
(chữ Hán tự tạo của Nhật)
畠 kanji-畠 cánh đồng, nông trại, khu vườn, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
畠
Ý nghĩa
cánh đồng nông trại khu vườn
Cách đọc
Kun'yomi
- はたけ cánh đồng (trồng lúa mì, trái cây, rau củ, v.v.)
- た はた ruộng đồng
Luyện viết
Nét: 1/10