Kanji

瑕

Ý nghĩa

khuyết điểm và vết nhơ

Cách đọc

Kun'yomi

  • あら
  • きず vết thương
  • たまに きず vết chàm trên gấm
  • なんぞ

On'yomi

  • か し khiếm khuyết
  • か きん vết xước
  • し か vết nhơ

Luyện viết


Nét: 1/13
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠