Kanji
瑕
kanji character
khuyết điểm
vết nhơ
瑕 kanji-瑕 khuyết điểm, vết nhơ
瑕
Ý nghĩa
khuyết điểm và vết nhơ
Cách đọc
Kun'yomi
- あら
- きず vết thương
- たまに きず vết chàm trên gấm
- なんぞ
On'yomi
- か し khiếm khuyết
- か きん vết xước
- し か vết nhơ
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
瑕 vết thương, chấn thương, vết cắt... -
瑕 疵 khiếm khuyết, lỗi, tật -
瑕 瑾 vết xước, vết sứt, vết mẻ... -
瑕 釁 vết xước, vết sứt, vết mẻ... -
疵 瑕 vết nhơ, khuyết điểm, khiếm khuyết -
玉 に瑕 vết chàm trên gấm, chỉ một tì vết nhỏ, chỉ một khuyết điểm duy nhất... -
珠 に瑕 vết chàm trên gấm, chỉ một tì vết nhỏ, chỉ một khuyết điểm duy nhất... -
瑕 疵 担 保 bảo hành khuyết tật -
瑕 疵 担 保 責 任 trách nhiệm bảo hành khuyết tật -
心 理 的 瑕 疵 物 件 bất động sản có vấn đề tâm lý, bất động sản từng xảy ra tội phạm, cái chết...