Kanji
牌
kanji character
nhãn hiệu
biển hiệu
huy chương
quân bài mahjong
牌 kanji-牌 nhãn hiệu, biển hiệu, huy chương, quân bài mahjong
牌
Ý nghĩa
nhãn hiệu biển hiệu huy chương
Cách đọc
Kun'yomi
- ぱい がお bài cào (trò chơi cờ bạc Trung Quốc sử dụng quân domino)
- ぱい ぼう cổng chào kiến trúc Trung Quốc
- もー ぱい nhận biết quân bài bằng xúc giác
- ふだ
On'yomi
- しょう はい huy chương
- はい ふ phiếu ghi điểm
- はい やま tường bài
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
骨 牌 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là bài hyakunin isshu karuta hoặc iroha karuta -
賞 牌 huy chương -
牌 quân bài -
牌 譜 phiếu ghi điểm -
牌 山 tường bài, các quân bài trên tường -
牌 姿 bài trên tay -
牌 坊 cổng chào kiến trúc Trung Quốc -
位 牌 Bài vị Phật giáo -
摸 牌 nhận biết quân bài bằng xúc giác -
金 牌 huy chương vàng, huy hiệu vàng -
銅 牌 huy chương đồng -
銀 牌 huy chương bạc, huy hiệu bạc -
聴 牌 tenpai, câu bài -
雀 牌 quân bài mahjong -
安 牌 quân bài an toàn, quân bài có thể đánh ra mà không sợ đối thủ ăn, lựa chọn không rủi ro... -
字 牌 quân bài danh dự -
洗 牌 xào bài, lau quân bài mahjong -
数 牌 bài đồng chất -
打 牌 đánh ra một quân bài -
役 牌 quân bài danh dự có giá trị, quân bài gió vòng, gió chỗ và rồng... -
捨 牌 bài đánh ra, bài bỏ đi -
花 牌 quân bài hoa -
風 牌 quân bài gió -
翻 牌 trọng danh dự, các quân bài gió, chỗ ngồi và rồng -
手 牌 bài trên tay - ドラ
牌 bài dora, bài đặc biệt làm tăng giá trị han của bài -
王 牌 tường chết -
壁 牌 gạch ốp tường, tường -
配 牌 bài khởi đầu, tay bài ban đầu, bài được chia -
多 牌 có quá nhiều quân bài trên tay