Kanji

Ý nghĩa

một phía tờ

Cách đọc

Kun'yomi

  • かた một tay
  • かた ほう một bên
  • かた がわ một bên

On'yomi

  • へん mảnh vỡ
  • へん cánh hoa
  • へん mảnh giấy

Luyện viết


Nét: 1/4

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.