Kanji
片
kanji character
một phía
lá
tờ
bộ thủ kata bên phải (số 91)
片 kanji-片 một phía, lá, tờ, bộ thủ kata bên phải (số 91)
片
Ý nghĩa
một phía lá tờ
Cách đọc
Kun'yomi
- かた て một tay
- かた ほう một bên
- かた がわ một bên
On'yomi
- は へん mảnh vỡ
- か へん cánh hoa
- し へん mảnh giấy
Luyện viết
Nét: 1/4
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
欠 片 mảnh vỡ, mảnh vỡ nhỏ, mảnh... -
片 手 một tay -
破 片 mảnh vỡ, mảnh vụn, mảnh gãy... -
片 方 một bên, một phe, bên kia... -
片 側 một bên -
片 道 một chiều (chuyến đi), vé một chiều -
花 片 cánh hoa -
片 か なkatakana, bảng chữ cái tiếng Nhật góc cạnh chủ yếu dùng cho từ mượn -
断 片 mảnh vỡ, mảnh vụn, mảnh... -
片 づくđược sắp xếp gọn gàng, được chỉnh đốn lại, được xử lý... -
片 づけるsắp xếp gọn gàng, dọn dẹp, lau chùi sạch sẽ... -
片 思 いtình đơn phương, tình yêu không được đáp lại -
片 想 いtình đơn phương, tình yêu không được đáp lại -
片 寄 るnghiêng về một phía, có xu hướng lệch, mất cân bằng (ví dụ: chế độ ăn)... -
片 付 くđược sắp xếp gọn gàng, được chỉnh đốn lại, được xử lý... -
片 仮 名 katakana, bảng chữ cái tiếng Nhật góc cạnh chủ yếu dùng cho từ mượn -
片 付 けるsắp xếp gọn gàng, dọn dẹp, lau chùi sạch sẽ... -
片 隅 góc, xó -
片 すみgóc, xó -
後 片 づけdọn dẹp, thu dọn, dọn sạch... -
跡 片 づけdọn dẹp, thu dọn, dọn sạch... - あと
片 づけdọn dẹp, thu dọn, dọn sạch... -
片 寄 りđộ lệch, khuynh hướng, độ lệch tâm... -
片 やmột mặt ... (mặt khác ...), một phía -
後 片 付 けdọn dẹp, thu dọn, dọn sạch... -
跡 片 付 けdọn dẹp, thu dọn, dọn sạch... - あと
片 付 けdọn dẹp, thu dọn, dọn sạch... -
片 言 lời nói ngọng nghịu, ngôn ngữ bập bẹ, lời nói ấp úng... -
片 足 một chân, một chân (của đôi), một chiếc (giày hoặc tất) -
片 脚 một chân, một chân (của đôi), một chiếc (giày hoặc tất)