Kanji
爽
kanji character
sảng khoái
mát mẻ
vang vọng
ngọt ngào
trong trẻo
爽 kanji-爽 sảng khoái, mát mẻ, vang vọng, ngọt ngào, trong trẻo
爽
Ý nghĩa
sảng khoái mát mẻ vang vọng
Cách đọc
Kun'yomi
- あきらか
- さわやか
- たがう
On'yomi
- そう かい sảng khoái
- そう りょう mát mẻ và sảng khoái
- そう しゅう mùa thu mát mẻ dễ chịu
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
爽 やかtươi mát, sảng khoái, phấn chấn... -
爽 快 sảng khoái, phấn chấn, sảng khoái tinh thần... -
爽 々xào xạc -
爽 爽 xào xạc -
爽 凉 mát mẻ và sảng khoái -
爽 涼 mát mẻ và sảng khoái -
爽 秋 mùa thu mát mẻ dễ chịu -
豪 爽 tính tình hào phóng -
颯 爽 hào hoa phong nhã, phong độ lịch lãm, tự tin nhanh nhẹn -
清 爽 sảng khoái, gọn gàng, ngăn nắp... -
昧 爽 bình minh -
爽 快 感 cảm giác sảng khoái, cảm giác phấn chấn -
爽 健 美 茶 Sokenbicha (thương hiệu trà) -
英 姿 颯 爽 dáng vẻ oai phong lẫm liệt -
気 分 爽 快 cảm giác sảng khoái -
心 身 爽 快 cảm giác sảng khoái cả tinh thần lẫn thể xác