Kanji

Ý nghĩa

sảng khoái mát mẻ vang vọng

Cách đọc

Kun'yomi

  • あきらか
  • さわやか
  • たがう

On'yomi

  • そう かい sảng khoái
  • そう りょう mát mẻ và sảng khoái
  • そう しゅう mùa thu mát mẻ dễ chịu

Luyện viết


Nét: 1/11
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.