Kanji

爺

Ý nghĩa

ông già và ông nội

Cách đọc

Kun'yomi

  • じい さん ông nội
  • お じい さん ông nội
  • じい や người giúp việc lớn tuổi
  • たぬき じじい ông già xảo quyệt
  • えろ じじい ông già dâm dục
  • くそ じじい ông già
  • おやじ
  • じじ ông già
  • じじ ばば người già
  • じじ むさい già nua như ông lão
  • ちち

On'yomi

  • ろう や ông già
  • こうこう や ông già hiền lành
  • とう や こさみっと Hội nghị thượng đỉnh G8 tại Toyako, Hokkaido

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠