Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
燒
kanji character
đốt
nướng
đun nóng
quay
燒
燒
kanji-燒
đốt, nướng, đun nóng, quay
燒
Ý nghĩa
đốt
nướng
đun nóng
quay
+1
less
đốt, nướng, đun nóng, quay
Cách đọc
Kun'yomi
やく
やける
On'yomi
しょう
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
燒
đốt, nướng, đun nóng...
や.く, や.ける, ショウ
火
lửa
ひ, -び, カ
堯
cao, xa
たか.い, ギョウ
垚
gò đất, khối tròn
ギョウ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
兀
cao và bằng phẳng, cao vời vợi, hói...
コツ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
儿
( 八 )
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Từ phổ biến
燒
しゅう
賣
まい
xíu mại, há cảo, bánh bao hấp nhân thịt kiểu Trung Hoa
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.