Kanji
煎
kanji character
nướng
rang
quay
luộc
煎 kanji-煎 nướng, rang, quay, luộc
煎
Ý nghĩa
nướng rang quay
Cách đọc
Kun'yomi
- せんじる
- いる
- にる
On'yomi
- せん べい bánh gạo giòn Nhật Bản
- せん ちゃ trà xanh
- せん じる đun sôi
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
煎 餅 bánh gạo giòn Nhật Bản, senbei -
煎 餠 bánh gạo giòn Nhật Bản, senbei -
煎 pha trà, sự pha trà -
煎 るrang, sao, nướng... -
煎 茶 trà xanh, trà lá xanh, trà không dạng bột (phân biệt với matcha)... -
煎 じるđun sôi, sắc thuốc, hãm trà -
煎 剤 thuốc sắc -
煎 鍋 chảo nướng -
煎 薬 thuốc sắc, thuốc hãm -
煎 れるđược rang, được nướng, bực bội... - お
煎 bánh gạo giòn Nhật Bản, senbei -
煎 ずるđun sôi, sắc thuốc, hãm trà -
煎 米 gạo rang, gạo nổ -
煎 湯 nước canh gạo rang, súp gạo rang -
煎 じ薬 thuốc sắc, thuốc hãm -
煎 りつくbị cháy khét, cô đặc lại -
煎 りたてmới rang (ví dụ: hạt cà phê), mới sao -
煎 り卵 trứng bác -
煎 り鍋 chảo nướng -
煎 り子 cá cơm khô nhỏ -
肝 煎 sự bảo trợ, sự đỡ đầu, sự tài trợ... -
湯 煎 hâm nóng bằng cách đặt bình chứa trong nước nóng -
煎 じ茶 trà sắc -
煎 り豆 đậu rang, đậu nành rang -
焙 煎 rang (ví dụ: rang cà phê) -
御 煎 bánh gạo giòn Nhật Bản, senbei -
香 煎 bột lúa mạch rang, bột ngũ cốc rang trộn thảo mộc, gia vị... -
巻 煎 món củ cải, ngưu bàng, cà rốt và nấm hương băm nhỏ chiên giòn gói trong đậu phụ vụn và đậu phụ khô rán... -
煎 り粉 bột gạo rang -
煎 り米 gạo rang, gạo nổ