Kanji

灯

Ý nghĩa

đèn ánh sáng nguồn sáng

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひ すずし cảm giác mát mẻ từ ánh đèn xa xa lấp lánh (vào đêm hè)
  • ひ あかり ánh đèn
  • ひ をつける bật đèn
  • ほ
  • ふうぜんの ともしび tình thế ngàn cân treo sợi tóc
  • ともす
  • あかり

On'yomi

  • とう ゆ dầu hỏa
  • とう だい hải đăng
  • でん とう đèn điện

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠