Kanji
濤
kanji character
sóng
sóng lớn
濤 kanji-濤 sóng, sóng lớn
濤
Ý nghĩa
sóng và sóng lớn
Cách đọc
Kun'yomi
- なみ sóng
On'yomi
- ど とう sóng cuồn cuộn
- とう とう cuồn cuộn
- とう とう cuồn cuộn
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
濤 sóng, thăng trầm -
怒 濤 sóng cuồn cuộn, sóng dữ dội, hỗn loạn... -
濤 々cuồn cuộn, chảy xiết (nước, đặc biệt là sông)... -
濤 濤 cuồn cuộn, chảy xiết (nước, đặc biệt là sông)... -
松 濤 tiếng gió thổi qua rừng thông nghe như sóng vỗ -
波 濤 biển động dữ dội, biển dậy sóng lớn, sóng biển cuồn cuộn -
風 濤 gió và sóng, sóng gió -
疾 風 怒 濤 bão táp phong ba, sự dữ dội và căng thẳng -
狂 瀾 怒 濤 xoáy nước xoáy, tình thế hỗn loạn dữ dội -
松 濤 館 流 Shotokan (một phong cách karate) -
怒 濤 の勢 いvới sức mạnh mãnh liệt, nhảy vọt từng bước, với sức mạnh của sóng cuồn cuộn -
渋 谷 区 立 松 濤 美 術 館 Bảo tàng Mỹ thuật Shoto -
波 濤 万 里 vùng đất xa xôi, hành trình đến vùng đất xa xôi