Kanji
澹
kanji character
bình tĩnh
yên tĩnh
nhạt nhẽo
lắc lư
gợn sóng
đủ
澹 kanji-澹 bình tĩnh, yên tĩnh, nhạt nhẽo, lắc lư, gợn sóng, đủ
澹
Ý nghĩa
bình tĩnh yên tĩnh nhạt nhẽo
Cách đọc
Kun'yomi
- あわい
On'yomi
- たん たん thờ ơ
- たん たん thờ ơ
- たん ぱく nhạt (về hương vị, màu sắc, v.v.)
- せん
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
澹 々thờ ơ, không quan tâm, lãnh đạm... -
澹 澹 thờ ơ, không quan tâm, lãnh đạm... -
澹 泊 nhạt (về hương vị, màu sắc, v.v.)... -
澹 味 vị nhạt -
澹 然 giản dị, thờ ơ, yên tĩnh -
澹 月 trăng mờ, trăng nhạt -
惨 澹 thảm thương, đáng thương, bi thảm... -
暗 澹 tối tăm, ảm đạm, u ám... -
恬 澹 vô tư, không vụ lợi, thờ ơ... -
苦 心 惨 澹 vất vả khó nhọc, nỗ lực hết sức -
意 匠 惨 澹 vắt óc suy nghĩ để nghĩ ra cái gì đó, đau đầu suy nghĩ để thiết kế hoặc sáng tạo cái gì đó, nỗ lực hết sức để tìm ra phương cách tốt để làm việc gì đó -
疾 痛 惨 澹 nỗi lo khủng khiếp, sự lo lắng tột độ