Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
澹月
たんげつ
vocabulary vocab word
trăng mờ
trăng nhạt
澹月
tangetsu
澹月
澹月
たんげつ
trăng mờ, trăng nhạt
た
ん
げ
つ
澹
月
た
ん
げ
つ
澹
月
た
ん
げ
つ
澹
月
Ý nghĩa
trăng mờ
và
trăng nhạt
trăng mờ, trăng nhạt
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
澹月
trăng mờ, trăng nhạt
たんげつ
澹
bình tĩnh, yên tĩnh, nhạt nhẽo...
あわ.い, タン, セン
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
詹
họ (tên họ), nói nhiều, dài dòng
セン, タン
厃
nhìn lên trên
あお.ぐ, たるき, セン
⺈
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
舚
( CDP-8CC3 )
thè lưỡi ra
テン
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
月
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.