Kanji
滝
kanji character
thác nước
thác ghềnh
thác tầng
滝 kanji-滝 thác nước, thác ghềnh, thác tầng
滝
Ý nghĩa
thác nước thác ghềnh và thác tầng
Cách đọc
Kun'yomi
- たき thác nước
- たき がわ thác nước chảy xiết
- たき ぐち đỉnh thác
On'yomi
- ろう
- そう
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
滝 thác nước, thác ghềnh -
滝 川 thác nước chảy xiết -
滝 口 đỉnh thác -
滝 壷 hồ nước dưới thác, ao nước dưới thác, vũng nước dưới thác... -
滝 壺 hồ nước dưới thác, ao nước dưới thác, vũng nước dưới thác... -
滝 つぼhồ nước dưới thác, ao nước dưới thác, vũng nước dưới thác... -
滝 汗 đổ mồ hôi như tắm -
滝 行 nghi thức tắm thác -
小 滝 thác nhỏ, thác nước nhỏ -
滝 登 り(cá) bơi ngược thác -
白 滝 mì shirataki, mì trắng làm từ tinh bột konjac, thường dùng trong món sukiyaki... -
女 滝 thác nhỏ (trong cặp thác) -
雌 滝 thác nhỏ (trong cặp thác) -
雄 滝 thác lớn (trong cặp thác) -
男 滝 thác lớn (trong cặp thác) -
枯 滝 thác khô, thác cạn, thác giả trong vườn khô -
涸 滝 thác khô, thác cạn, thác giả trong vườn khô -
涸 れ滝 thác khô, thác cạn, thác giả trong vườn khô -
枯 れ滝 thác khô, thác cạn, thác giả trong vườn khô -
滝 に打 たれるđứng dưới thác nước (như một hình thức tu tập tâm linh)