Kanji
溺
kanji character
chết đuối
đắm chìm
溺 kanji-溺 chết đuối, đắm chìm
溺
Ý nghĩa
chết đuối và đắm chìm
Cách đọc
Kun'yomi
- いばり
- おぼれる
On'yomi
- でき あい sự say mê mù quáng
- でき し chết đuối
- でき すい chết đuối
- じょう
- にょう
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
溺 れるvùng vẫy trong nước, chìm xuống và không thở được, suýt chết đuối... -
溺 愛 sự say mê mù quáng, sự tôn sùng, tình yêu mù quáng... -
溺 死 chết đuối -
溺 水 chết đuối -
溺 らすlàm chết đuối, làm say mê quá mức -
惑 溺 sự nuông chiều, sự nghiện ngập, sự say mê -
耽 溺 sự đam mê (rượu chè, gái gú, v.v.)... -
酖 溺 sự đam mê (rượu chè, gái gú, v.v.)... -
沈 溺 chìm đắm trong nước, bị chết đuối, say mê... -
溺 死 体 thi thể chết đuối -
溺 死 者 người chết đuối -
溺 れ込 むchết đuối, nghiện ngập, say mê -
溺 れ死 ぬchết đuối, chết đắm -
溺 れ死 にchết đuối -
溺 れ損 なうsuýt chết đuối -
溺 れる者 は ワ ラ をもつかむNgười chết đuối vớ được cọc -
溺 れる者 は藁 をもつかむNgười chết đuối vớ được cọc -
溺 れる者 は ワ ラ をも掴 むNgười chết đuối vớ được cọc -
耽 溺 生 活 cuộc sống trác táng, cuộc đời phóng đãng, lối sống sa đọa -
溺 れる者 は藁 をも掴 むNgười chết đuối vớ được cọc -
策 士 策 に溺 れるMưu mẹo hại thân, Thừa nước thả câu