Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
溂
kanji character
phản đối
thiên vị
溂
溂
kanji-溂
phản đối, thiên vị
溂
Ý nghĩa
phản đối
và
thiên vị
phản đối, thiên vị
Cách đọc
On'yomi
はつ
らつ
sôi nổi
げんきはつ
らつ
tràn đầy năng lượng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
溂
phản đối, thiên vị
ラツ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
剌
phản đối, thiên vị
もと.る, ラツ
束
bó, bó lúa, ram giấy...
たば, たば.ねる, ソク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
口
miệng
くち, コウ, ク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
Từ phổ biến
溌
はつ
溂
らつ
sôi nổi, mạnh mẽ, hoạt bát...
潑
はつ
溂
らつ
sôi nổi, mạnh mẽ, hoạt bát...
元
げん
気
き
溌
はつ
溂
らつ
tràn đầy năng lượng, tràn trề sức sống, hăng hái sôi nổi
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.