Kanji
渾
kanji character
toàn bộ
độ đục
渾 kanji-渾 toàn bộ, độ đục
渾
Ý nghĩa
toàn bộ và độ đục
Cách đọc
Kun'yomi
- すべて
- にごる
On'yomi
- こん とん hỗn loạn
- こん ぜん toàn bộ
- こん こん chảy tràn trề
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
渾 てtất cả, toàn bộ, hoàn toàn... -
渾 名 biệt danh -
渾 沌 hỗn loạn, rối loạn, vô trật tự... -
渾 然 toàn bộ, trọn vẹn, hài hòa... -
渾 々chảy tràn trề -
渾 淆 hỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn... -
渾 渾 chảy tràn trề -
渾 身 toàn thân, hết sức, hết lòng -
雄 渾 hùng vĩ, tráng lệ, mạnh mẽ... -
渾 天 儀 thiên cầu -
渾 然 一 体 hòa hợp hoàn toàn -
渾 然 一 体 となるtạo thành một thể thống nhất, hòa quyện vào nhau