Kanji

渠

Ý nghĩa

mương kênh và cống

Cách đọc

Kun'yomi

  • かれ
  • なんぞ
  • なに
  • みぞ
  • いずくんぞ

On'yomi

  • きょ かい thủ lĩnh
  • きょ が đường thủy
  • きょ すい thủ lĩnh cướp

Luyện viết


Nét: 1/12
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠