Kanji
渠
kanji character
mương
kênh
cống
渠 kanji-渠 mương, kênh, cống
渠
Ý nghĩa
mương kênh và cống
Cách đọc
Kun'yomi
- かれ
- なんぞ
- なに
- みぞ
- いずくんぞ
On'yomi
- きょ かい thủ lĩnh
- きょ が đường thủy
- きょ すい thủ lĩnh cướp
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
渠 魁 thủ lĩnh, kẻ cầm đầu -
渠 河 đường thủy, kênh đào, dòng sông -
渠 帥 thủ lĩnh cướp -
暗 渠 cống ngầm, cống hộp, đường ống dẫn ngầm -
溝 渠 rãnh, cống, kênh -
出 渠 rời bến sửa chữa -
入 渠 vào ụ tàu -
函 渠 cống rãnh hình chữ nhật -
船 渠 bến tàu -
明 渠 mương hở -
開 渠 mương hở, kênh hở, ống dẫn hở... -
管 渠 ống dẫn (ví dụ: cống thoát nước thải, cống thoát nước mưa), cống ngầm -
河 渠 đường thủy, kênh đào, sông -
乾 船 渠 bến tàu khô -
合 流 渠 cống thoát nước chung -
暗 渠 排 水 thoát nước ngầm -
下 水 道 管 渠 ống cống thoát nước thải