Kanji
渇
kanji character
cơn khát
khô cạn
khô héo
渇 kanji-渇 cơn khát, khô cạn, khô héo
渇
Ý nghĩa
cơn khát khô cạn và khô héo
Cách đọc
Kun'yomi
- かわく
On'yomi
- こ かつ cạn kiệt
- かつ ぼう sự khao khát
- かつ cơn khát
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
渇 くkhát, cảm thấy khát, khao khát... -
渇 きcơn khát, sự thèm muốn, khát khao... -
渇 cơn khát -
渇 水 thiếu nước -
枯 渇 cạn kiệt, khô cạn, hết sạch... -
涸 渇 cạn kiệt, khô cạn, hết sạch... -
渇 望 sự khao khát, sự mong mỏi, sự thèm muốn -
渇 すkhát, khô -
渇 死 chết khát -
渇 仰 sự tôn sùng, sự kính trọng, sự quý mến -
渇 するkhát nước, khô khan -
渇 愛 khát, thèm muốn, ham muốn -
渇 筆 cọ khô, bút lông tạo hiệu ứng mờ trong viết hoặc vẽ -
飢 渇 đói khát, nạn đói -
饑 渇 đói khát, nạn đói -
口 渇 khát, khô miệng, chứng khát -
止 渇 ngừng ho -
消 渇 bệnh tiểu đường (theo y học cổ truyền Trung Quốc), bệnh lậu (ở phụ nữ) -
渇 望 者 người khao khát, người thèm muốn -
渇 水 期 mùa khô -
渇 をいれるhồi sức (trong judo, v.v.), thổi hồn vào... -
渇 を癒 やすlàm dịu cơn khát -
渇 を入 れるhồi sức (trong judo, v.v.), thổi hồn vào... -
喉 が渇 くkhát nước - のどが
渇 くkhát nước - ノ ド が
渇 くkhát nước -
随 喜 渇 仰 thờ phụng với lòng ngưỡng mộ sâu sắc, sự ngưỡng mộ nhiệt thành -
渇 しても盗 泉 の水 を飲 まずThà chết đói còn hơn sống nhờ của phi nghĩa, Dù khốn cùng cũng không làm điều bất chính, Không hạ mình uống nước suối trộm dù khát -
渇 に臨 みて井 を穿 つNước đến chân mới nhảy, Mất bò mới lo làm chuồng -
渇 に臨 みて井 を掘 るnước đến chân mới nhảy, mất bò mới lo làm chuồng