Kanji
淑
kanji character
duyên dáng
hiền hòa
trong sáng
淑 kanji-淑 duyên dáng, hiền hòa, trong sáng
淑
Ý nghĩa
duyên dáng hiền hòa và trong sáng
Cách đọc
Kun'yomi
- しとやか
On'yomi
- しゅく じょ quý bà
- しゅく とく đức hạnh của người phụ nữ
- し しゅく tôn sùng ai đó như bậc thầy hoặc hình mẫu của mình
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
淑 やかduyên dáng, nữ tính, khiêm tốn... -
淑 女 quý bà, người đàn bà dâm đãng -
淑 徳 đức hạnh của người phụ nữ -
私 淑 tôn sùng ai đó như bậc thầy hoặc hình mẫu của mình, chịu ảnh hưởng từ ai đó qua tác phẩm của họ, thần tượng hóa ai đó -
貞 淑 trinh tiết, đức hạnh, lòng chung thủy... -
淑 女 風 nữ tính, đoan trang -
淑 景 舎 khu nhà ở của các cung nữ (trong Nội cung Heian) - お
淑 やかduyên dáng, nữ tính, khiêm tốn... -
淑 徳 大 学 Đại học Shukutoku -
御 淑 やかduyên dáng, nữ tính, khiêm tốn... -
紳 士 淑 女 quý ông quý bà -
淑 徳 大 学 短 期 大 学 部 Trường Cao đẳng Đại học Shukutoku -
愛 知 淑 徳 大 学 Đại học Aichi Shukutoku