Kanji
涛
kanji character
sóng
sóng lớn
涛 kanji-涛 sóng, sóng lớn
涛
Ý nghĩa
sóng và sóng lớn
Cách đọc
Kun'yomi
- なみ
On'yomi
- ど とう sóng cuồn cuộn
- しょう とう tiếng gió thổi qua rừng thông nghe như sóng vỗ
- は とう biển động dữ dội
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
怒 涛 sóng cuồn cuộn, sóng dữ dội, hỗn loạn... -
松 涛 tiếng gió thổi qua rừng thông nghe như sóng vỗ -
波 涛 biển động dữ dội, biển dậy sóng lớn, sóng biển cuồn cuộn -
風 涛 gió và sóng, sóng gió -
疾 風 怒 涛 bão táp phong ba, sự dữ dội và căng thẳng -
狂 瀾 怒 涛 xoáy nước xoáy, tình thế hỗn loạn dữ dội -
松 涛 館 流 Shotokan (một phong cách karate) -
怒 涛 の勢 いvới sức mạnh mãnh liệt, nhảy vọt từng bước, với sức mạnh của sóng cuồn cuộn