Kanji
沃
kanji character
màu mỡ
沃 kanji-沃 màu mỡ
沃
Ý nghĩa
màu mỡ
Cách đọc
Kun'yomi
- そそぐ
On'yomi
- よう そ i-ốt
- よう か sự i-ốt hóa
- よう ど iốt
- よく ど đất màu mỡ
- よく ち đất màu mỡ
- よく や cánh đồng màu mỡ
- おく
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
沃 るrót, tạt nước, dội nước -
沃 素 i-ốt -
沃 土 đất màu mỡ, vùng đất phì nhiêu -
沃 地 đất màu mỡ, ốc đảo -
沃 野 cánh đồng màu mỡ -
沃 化 sự i-ốt hóa, quá trình i-ốt hóa -
沃 度 iốt -
沃 田 cánh đồng màu mỡ, ruộng đất phì nhiêu -
豊 沃 màu mỡ -
肥 沃 màu mỡ, phì nhiêu, năng suất cao -
膏 沃 đất đai màu mỡ, vùng đất phì nhiêu, độ phì nhiêu -
沃 化 銀 bạc iotua -
沃 化 物 iodua -
沃 素 価 chỉ số i-ốt, giá trị i-ốt -
沃 素 酸 axit iodic -
沃 度 チンキcồn iốt -
沃 度 丁 幾 cồn iốt -
沃 化 水 素 hiđro iođua, HI -
菲 沃 斯 cây cà độc dược đen -
沃 化 カリウムkali iodua, KI -
沃 素 澱 粉 反 応 phản ứng iốt với tinh bột -
過 沃 素 酸 axit peiodic -
沃 野 千 里 vùng đất rộng lớn màu mỡ -
沃 素 一 三 一 i-ốt 131 -
沃 素 一 二 五 iốt-125 -
肥 沃 な三 日 月 地 帯 Vùng Trăng Lưỡi Liềm Màu Mỡ