Kanji
氣
kanji character
tinh thần
tâm trí
không khí
bầu không khí
tâm trạng
氣 kanji-氣 tinh thần, tâm trí, không khí, bầu không khí, tâm trạng
氣
Ý nghĩa
tinh thần tâm trí không khí
Cách đọc
Kun'yomi
- いき
On'yomi
- き tinh thần
- き もち cảm giác
- でん き điện
- け
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
氣 tinh thần, tâm trí, tấm lòng... -
氣 持 ちcảm giác, cảm nhận, tâm trạng... -
電 氣 điện, đèn điện -
病 氣 bệnh tật (thường không bao gồm các bệnh nhẹ như cảm lạnh thông thường), bệnh, ốm đau... -
氣 儘 bướng bỉnh, ích kỷ, tự cho mình là trung tâm... -
大 氣 khí quyển, không khí, độ lượng... -
氣 象 thời tiết, tính khí, tính tình -
元 氣 hoạt bát, tràn đầy năng lượng, năng động... -
浮 氣 ngoại tình, chuyện ngoại luỹ, lăng nhăng... -
意 氣 tinh thần, tâm hồn, tính khí -
意 氣 地 lòng tự trọng, sự tự tin, dũng khí... -
合 氣 道 aikido -
氣 功 bài tập thở, kiểm soát hơi thở, rèn luyện tinh thần...