Kanji
殆
kanji character
gần như
khá là
thực sự
殆 kanji-殆 gần như, khá là, thực sự
殆
Ý nghĩa
gần như khá là và thực sự
Cách đọc
Kun'yomi
- ほとほと khá
- ほとんど
- あやうい
On'yomi
- き たい nguy hiểm
- き たい にひんする đối mặt với nguy hiểm
- さい
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
殆 どhầu như, gần như, phần lớn... -
殆 んどhầu như, gần như, phần lớn... -
殆 khá, hoàn toàn, thực sự... -
危 殆 nguy hiểm, nguy cơ, tình trạng nguy ngập -
殆 どないhầu như không có, gần như không tồn tại, rất ít -
殆 ど の人 hầu hết mọi người -
殆 ど無 いhầu như không có, gần như không tồn tại, rất ít -
危 殆 に瀕 するđối mặt với nguy hiểm, rơi vào khủng hoảng -
彼 を知 り己 を知 れば、百 戦 殆 からずBiết người biết ta, trăm trận trăm thắng, Biết địch biết mình