Kanji
歿
kanji character
qua đời
歿 kanji-歿 qua đời
歿
Ý nghĩa
qua đời
Cách đọc
Kun'yomi
- しぬ
On'yomi
- ぼつ ご sau khi qua đời
- ぼつ cái chết
- せん ぼつ tử trận
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
歿 cái chết, sự từ chối (bản thảo, v.v.)... -
歿 後 sau khi qua đời, sau khi mất -
戦 歿 tử trận, hy sinh trong chiến đấu -
死 歿 cái chết -
歿 年 năm mất, tuổi thọ -
歿 するchìm xuống, lặn xuống, lặn... -
歿 前 trước khi qua đời, khi còn sống -
歿 地 nơi chết chóc, vùng đất tử vong -
陣 歿 tử trận -
病 歿 qua đời vì bệnh, qua đời do nguyên nhân tự nhiên -
生 歿 sinh mất, năm sinh năm mất -
生 歿 年 năm sinh và năm mất