Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
櫻
kanji character
hoa anh đào
櫻
櫻
kanji-櫻
hoa anh đào
櫻
Ý nghĩa
hoa anh đào
hoa anh đào
Cách đọc
Kun'yomi
さくら
cây anh đào
さくら
いこう
sakuraiit
On'yomi
おう
か
hoa anh đào
よう
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/21
Mục liên quan
櫻
さくら
cây anh đào, hoa anh đào, ngườ...
Phân tích thành phần
櫻
hoa anh đào
さくら, オウ, ヨウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
嬰
dấu thăng (âm nhạc), trẻ sơ sinh
ふ.れる, みどりご, エイ
賏
chuỗi ngọc trai hoặc vỏ sò được xâu lại với nhau
くびかざり, エイ, ヨウ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
女
phụ nữ, nữ giới
おんな, め, ジョ
Từ phổ biến
櫻
さくら
cây anh đào, hoa anh đào, người mua giả vờ...
櫻
おう
花
か
hoa anh đào
秋
あき
櫻
ざくら
hoa cúc vạn thọ tây, cúc mexico
初
はつ
櫻
ざくら
hoa anh đào đầu mùa
櫻
さくら
井
い
鉱
こう
sakuraiit
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.