Kanji
櫓
kanji character
mái chèo
tháp canh
櫓 kanji-櫓 mái chèo, tháp canh
櫓
Ý nghĩa
mái chèo và tháp canh
Cách đọc
Kun'yomi
- やぐら なげ ném đùi trong
- みせ やぐら tháp quan sát
- やぐら だいこ trống báo hiệu mở màn sân khấu hoặc bắt đầu trận đấu
- おおだて
On'yomi
- ろ ぐい chốt trụ chèo (gắn vào lỗ trên mái chèo như một phần của càng chèo truyền thống)
- ろ べそ chốt trụ mái chèo (lắp vào lỗ trên mái chèo như một phần của cọc chèo truyền thống)
- ろ かい mái chèo và bơi chèo
Luyện viết
Nét: 1/19
Từ phổ biến
-
櫓 tháp pháo, tháp canh, sân khấu gỗ cao... -
櫓 杭 chốt trụ chèo (gắn vào lỗ trên mái chèo như một phần của càng chèo truyền thống) -
櫓 臍 chốt trụ mái chèo (lắp vào lỗ trên mái chèo như một phần của cọc chèo truyền thống) -
櫓 櫂 mái chèo và bơi chèo -
櫓 投 げném đùi trong -
見 櫓 tháp quan sát, tháp canh -
櫓 太 鼓 trống báo hiệu mở màn sân khấu hoặc bắt đầu trận đấu, âm thanh của loại trống này -
見 せ櫓 tháp quan sát, tháp canh -
物 見 櫓 tháp canh, tháp quan sát, chòi canh -
炬 燵 櫓 khung gỗ hình vuông có ô lưới dùng cho bàn sưởi kotatsu -
火 の見 櫓 tháp canh cháy, tháp quan sát