Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
樸
kanji character
vỏ cây
樸
樸
kanji-樸
vỏ cây
樸
Ý nghĩa
vỏ cây
vỏ cây
Cách đọc
Kun'yomi
こはだ
vỏ cây
きじ
On'yomi
そ
ぼく
giản dị
ぼく
ちょく
sự giản dị
しつ
ぼく
giản dị (và chân thành)
はく
ほく
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/16
Mục liên quan
樸
こはだ
vỏ cây
Phân tích thành phần
樸
vỏ cây
こはだ, きじ, ボク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
菐
わずらわ.しい, ホク
业
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
夫
chồng, người đàn ông
おっと, それ, フ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
Từ phổ biến
素
そ
樸
ぼく
giản dị, chân chất, ngây thơ...
樸
こはだ
vỏ cây
樸
ぼく
直
ちょく
sự giản dị, sự trung thực, sự ngây thơ
樸
むく
樹
のき
Cây du phương Đông (Aphananthe aspera), Cây muku
質
しつ
樸
ぼく
giản dị (và chân thành), chân chất, mộc mạc
惇
とん
樸
ぼく
thành thật và mộc mạc, giản dị
敦
とん
樸
ぼく
thành thật và mộc mạc, giản dị
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.