Kanji
椿
kanji character
hoa trà
椿 kanji-椿 hoa trà
椿
Ý nghĩa
hoa trà
Cách đọc
Kun'yomi
- つばき cây sơn trà (Camellia japonica)
- かん つばき cây trà hoa vàng
- つばき あぶら dầu hạt trà
On'yomi
- ちん じ sự việc kỳ lạ
- ちん せつ lý thuyết kỳ quặc
- ちん じゅ trường thọ
- ちゅん
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
椿 cây sơn trà (Camellia japonica), trà sản xuất ở vùng núi -
椿 事 sự việc kỳ lạ, sự kiện hiếm gặp, sự cố nghiêm trọng... -
寒 椿 cây trà hoa vàng -
椿 説 lý thuyết kỳ quặc, quan điểm kỳ lạ, ý kiến vô lý... -
椿 油 dầu hạt trà, dầu hoa trà -
椿 象 bọ khiên, bọ xít, bọ xít hại cây -
椿 桃 xuân đào -
椿 寿 trường thọ, tuổi thọ cao -
椿 庭 cha, bố -
椿 堂 cha, bố, phòng của cha -
椿 餅 bánh gạo ngọt kẹp giữa hai lá trà mi -
夏 椿 Sơn trà Nhật Bản (Stewartia pseudocamellia) -
姫 椿 cây chè hoa vàng (Schima wallichii), cây sơn trà Nhật Bản (Camellia sasanqua), cây nguyệt quế Nhật Bản (Ligustrum japonicum) -
雪 椿 sơn trà tuyết -
花 椿 hoa trà nở, bông trà -
山 椿 sơn trà, trà sasanqua -
藪 椿 sơn trà dại, sơn trà thường -
薮 椿 sơn trà dại, sơn trà thường -
香 椿 cây hương xuân -
椿 象 目 Bộ Cánh nửa, Bộ Bọ xít -
乙 女 椿 hoa trà otome (Camellia japonica f. otome) -
肥 後 椿 trà hoa Higo (Camellia japonica var.) -
佗 助 椿 Trà Nhật Bản 'Wabisuke' (giống trồng của trà thường) -
白 玉 椿 trà hoa trắng (Camellia japonica var.) -
刺 椿 象 bọ sát thủ -
稲 椿 象 bọ xít hại lúa (Lagynotomus elongatus) -
脂 刺 椿 象 bọ sát thủ