Kanji

椿

Ý nghĩa

hoa trà

Cách đọc

Kun'yomi

  • つばき cây sơn trà (Camellia japonica)
  • かん つばき cây trà hoa vàng
  • つばき あぶら dầu hạt trà

On'yomi

  • ちん sự việc kỳ lạ
  • ちん せつ lý thuyết kỳ quặc
  • ちん じゅ trường thọ
  • ちゅん

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.